trị số

Học thuật
Thân thiện
trị số

Trị số của chiếc đồng hồ này là 12 giờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giá trị bằng số: "trị số" chỉ một giá trị cụ thể được biểu diễn dưới dạng con số, thường dùng trong toán học, khoa học, kỹ thuật để chỉ kết quả của một phép đo, tính toán hoặc một đại lượng định lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trị số điện trở này 100 ohm. (Giá trị bằng số của điện trở này 100 ohm.)
    • Anh ấy tính ra trị số của biểu thức toán học. (Anh ấy tính ra giá trị bằng số của biểu thức toán học.)
    • Trị số pH của dung dịch cho biết tính axit hoặc bazơ của . (Giá trị bằng số pH của dung dịch cho biết tính axit hoặc bazơ của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xác định trị số": tìm ra hoặc đo đạc để được giá trị số cụ thể.

    • Chúng ta cần xác định trị số của dòng điện trong mạch. (Chúng ta cần xác định giá trị bằng số của dòng điện trong mạch.)
  • "Trị số tuyệt đối": giá trị số không xét đến dấu (dương hay âm), thường dùng trong toán học.

    • Trị số tuyệt đối của -5 5. (Giá trị bằng số tuyệt đối của -5 5.)
Biến thể từ gần giống
  • Giá trị (danh từ): điều thể hiện mức độ quan trọng, hữu ích hoặc đáng quý; cũng có thể chỉ số lượng, con số trong một ngữ cảnh rộng hơn "trị số".

    • Chiếc đồng hồ này giá trị tinh thần rất lớn. (Chiếc đồng hồ này ý nghĩa tinh thần rất lớn.)
  • Số trị (danh từ): cách nói khác, ít phổ biến hơn, có nghĩa tương tự "trị số".

    • Số trị đo được nằm trong khoảng cho phép. (Giá trị bằng số đo được nằm trong khoảng cho phép.)
Từ đồng nghĩa
  • Giá trị số: giá trị được biểu thị bằng con số (nghĩa gần như tương đương).
  • Con số: chỉ chung một số, một chữ số, nhưng không nhấn mạnh khía cạnh "giá trị" như "trị số".
Các cụm từ liên quan
  • Trị số đo lường: giá trị số thu được từ việc đo đạc.

    • Các trị số đo lường phải được ghi chép cẩn thận. (Các giá trị số từ việc đo đạc phải được ghi chép cẩn thận.)
  • Trị số quy ước: giá trị số được thống nhất theo một quy ước chung.

    • Trị số quy ước cho hằng số này 9.8. (Giá trị số được quy ước cho hằng số này 9.8.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trị số".

trị số

Trị số của chiếc đồng hồ này là 12 giờ.

  1. Giá trị bằng số.

Từ gần giống